trí tuệ tiếng anh là gì

Hướng điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973 là gì ? A. Đầu tư xây dựng nhiều xí nghiệp có quy mô nhỏ và trung bình. B. Hạn chế việc nhập các sản phẩm công nghiệp từ nước ngoài. C. Phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ, đòi hỏi ĐH Đông Á (Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo): 18 (năm 2021) Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM: 26,5-27 (năm 2021) Đại học Công nghiệp TPHCM (nhóm ngành Tự động hoá): 24,5 (năm 2021) Đại học Công nghệ thông tin TP.HCM (Đại học Quốc gia TP.HCM) (Khoa học máy tính định Trung tâm Tiếng Anh hàng đầu tại Nha Trang, Trung tâm Ngoại Ngữ TRÍ TUỆ - BIET là trung tâm đầu tiên tại Nha Trang DẠY và LUYỆN THI các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế A1, A2, B1, B2, C1, C2 theo khung Châu Âu sau khi Thông tư số 05/2012/TT - BGDĐT của Bộ Giáo Dục được ban hành Vay Tien Nhanh Home Credit. Từ điển Việt-Anh trí tuệ Bản dịch của "trí tuệ" trong Anh là gì? vi trí tuệ = en volume_up brains chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI trí tuệ {nhiều} EN volume_up brains lights trí tuệ {danh} EN volume_up mind người có trí tuệ bậc thầy {danh} EN volume_up mastermind Bản dịch VI trí tuệ {số nhiều} trí tuệ từ khác trí lực, trí thông minh volume_up brains {nhiều} [lóng] trí tuệ từ khác sự hiểu biết, tri tức, chân lý volume_up lights {nhiều} VI trí tuệ {danh từ} trí tuệ từ khác đầu, đầu óc, tâm trí, tinh thần, tâm địa volume_up mind {danh} VI người có trí tuệ bậc thầy {danh từ} người có trí tuệ bậc thầy từ khác quân sư volume_up mastermind {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "trí tuệ" trong tiếng Anh trí thông minh danh từEnglishbrainsintelligencetrí mạng tính từEnglishfataltrí nhớ danh từEnglishmemorytrí lực danh từEnglishvitalitybrainstrí tưởng tượng danh từEnglishimaginationtrí thông minh nhân tạo danh từEnglishartificial intelligencetrí khôn danh từEnglishwisdom Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese trình tựtrình điều phốitrình độtrình độ caotrí khôntrí lựctrí mạngtrí nhớtrí thông minhtrí thông minh nhân tạo trí tuệ trí tưởng tượngtríchtrích yếutrò bài tâytrò bịptrò bịp bợmtrò chuyện vớitrò chơitrò chơi khămtrò chơi lò cò của trẻ con commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Sở hữu trí tuệ tiếng anh là gì?Một số thuật ngữ thường gặp trong SHTTMột số sở hữu trí tuệ được pháp luật bảo vệ, chẳng hạn như bằng sáng chế, bản quyền và nhãn hiệu, cho phép mọi người được công nhận hoặc thu được lợi ích tài chính từ những gì họ phát minh hoặc tạo ra. Hiện nay, việc đăng ký SHTT tại Việt Nam ngày càng được coi trọng hơn, không chỉ đăng ký bảo hộ trong nước, nhiều cá nhân, tổ chức còn đăng ký bảo hộ cho tài sản trí tuệ của mình ra quốc tế. Vậy sở hữu trí tuệ tiếng anh là gì? Các thuật ngữ chuyên môn nào thường được dùng trong SHTT? Hãy cùng TinLaw tìm hiểu trong bài viết hữu trí tuệ tiếng anh là gì?Sở hữu trí tuệ tiếng Anh là Intellectual property IP. Sở hữu trí tuệ đề cập đến những sáng tạo của trí óc, chẳng hạn như phát minh; tác phẩm văn học nghệ thuật; kiểu dáng; và các biểu tượng, tên và hình ảnh được sử dụng trong thương số thuật ngữ thường gặp trong SHTTSTTThuật ngữ tiếng AnhNghĩa1European patentBằng sáng chế Châu Âu2Domestic patentBằng sáng chế trong nước3Infringement trademark or patentVi phạm nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế4Industrial designsKiểu dáng công nghiệp5Domestic industrial designsKiểu dáng công nghiệp trong nước6EU industrial designsKiểu dáng công nghiệp của EU7International industrial designsKiểu dáng công nghiệp quốc tế8PCT international patent applicationĐơn xin cấp bằng sáng chế quốc tế PCT9InventionSự phát minh10License trademark or patentGiấy phép nhãn hiệu hoặc bằng sáng chế11EU trademarkNhãn hiệu EU12International trademarkNhãn hiệu quốc tế13Domestic trademarkNhãn hiệu nội địa14Utility modelsCác mô hình tiện ích15Domain nameTên miền16WIPO – World Intellectual Property OrganizationWIPO – Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới17Opposition to registration of a trademarkPhản đối đăng ký nhãn hiệu18Opposition to assignment of a European patentPhản đối chuyển nhượng bằng sáng chế Châu Âu19Industrial propertySở hữu công nghiệp20Intellectual propertySở hữu trí tuệ21Register of patents and trademarksĐăng ký bằng sáng chế và nhãn hiệu22Distinctive signsDấu hiệu phân biệt23EUIPO – European Union Intellectual Property OfficeEUIPO – Văn phòng Sở hữu Trí tuệ Liên minh Châu Âu24EPO – European Patent OfficeEPO – Văn phòng Sáng chế Châu Âu25UIBM – Italian Patent and Trademark OfficeUIBM – Văn phòng Sáng chế và Nhãn hiệu ÝDịch vụ đăng ký nhãn hiệu TinLaw vừa giới thiệu đến bạn đọc sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì? Và một số thuật ngữ tiếng Anh thường gặp khi đăng ký nhãn hiệu ra nước ngoài. Nếu vẫn còn thắc mắc, hoặc thuật ngữ bạn đang tìm kiếm trong nằm trong danh sách chúng tôi cung cấp hãy liên hệ theo thông tin bên dưới để được hướng dẫn, giải đáp. Vấn đề sở hữu trí tuệ ở nước ta luôn được coi trọng, đối với hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ sẽ bị xử lý nghiêm minh. Vậy sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì, dịch nghĩa để các bạn sử dụng ngôn ngữ khác cùng hiêu. Trong bài viết của sẽ giải thích thêm từ điển tiếng Anh liên quan tới sở hữu trí tuệ để bạn nắm bắt song song nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh. Khái niệm về Sở hữu trí tuệ Trong tiếng Việt thì sở hữu trí tuệ là nói về các quyền nhân thân, quyền tài sản hợp pháp của người tạo ra sản phẩm với chính nó. Các tác phẩm trí tuệ rất đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác như như văn học, hội họa, nghệ thuật, khoa học kỹ thuật, công nghiệp, âm nhạc,… Quyền nhân thân gồm có Quyền được đặt tên, quyền đứng tên, quyền công bố các tác phẩm tự sáng tác, quyền được bảo vệ tác phẩm. Quyền về tài sản gốm có Quyền tạo ra tác phẩm phái sinh, quyền biểu diễn các tác phẩm, quyền sao chép, quyền phân phối, cho thuê các tác phẩm,…và các quyền khác. Việc đăng ký sở hữu trí tuệ là biện pháp khẳng định quyền của mình với sản phẩm sở hữu trí tuệ. Với tác giả sẽ có được sự bảo hộ với tác phẩm của mình và được độc quyền sử dụng ở quốc gia nơi tiến hành đăng ký. Cục sở hữu trí tuệ đảm nhiệm thực hiện nhiều hoạt động như tuyên truyền, phổ biến quy định trong Luật Sở hữu trí tuệ. Cục có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn về sở hữu trí tuệ tới cơ quan quản lý thuộc các Bộ, ngành và các tỉnh thành trong cả nước. Xem thêm local brand là gì Sở hữu trí tuệ trong tiếng Anh Nhiều người thắc mắc về thông tin sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh sở hữu trí tuệ là intellectual property. Nội dung định nghĩa sở hữu trí tuệ ở trên được dịch sang nghĩa tiếng Anh là Intellectual property refers to personal and legal property rights to intellectual property, particularly those derived in the fields of literature, arts, industry, science and technology and culture. Quyền nhân thân – Personal rights include the right to name, the right to publish, the right to publish a work and the right to protect the work. Quyền tài sản – Property rights include the right to reproduce works, the right to perform works, the right reproduce, distribute, lease… and a number of other rights as provided for in Article 5 of the Intellectual Property Law. The National Office of Intellectual Property carries out specialized activities such as propaganda and dissemination of legal education about the Law on Intellectual Property. The National Office of Intellectual Property is responsible for providing professional guidance and guidance on intellectual property expertise to intellectual property management agencies of ministries, branches and localities throughout the country. Xem thêm Copyright là gì Từ điển tiếng Anh liên quan đến sở hữu trí tuệ Những thông tin liên quan tới sở hữu trí tuệ được dịch sang tiếng Anh như thế nào? Để giúp các bạn biết thêm từ nghĩa quan trọng về sở hữu trí tuệ sang ngôn ngữ khác thì sẽ giới thiệu Cẩm nang sở hữu trí tuệ WIPO WIPO intellectual property handbook. Luật sở hữu trí tuệ Intellectual property law. Intellectual property law Quyền sở hữu trí tuệ English intellectual property rights. Quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại intellectual property rights in trade. Tính lãnh thổ của quyền sở hữu trí tuệ Territoriality of intellectual property rights. Thực trạng sở hữu trí tuệ ở Việt Nam Situation of intellectual property in Vietnam Quyền sở hữu trí tuệ có yếu tố nước ngoài Intellectual property rights have foreign elements. Cục sở hữu công nghiệp National office of industrial property Cục sở hữu trí tuệ Việt nam The Intellectual Property Office of Vietnam – IP Viet Nam The Intellectual Property Office of Vietnam – IP Viet Nam Tổ chức quốc gia về chuyên gia đầu tư National organization of investment professionals Thông báo về giải thích và thủ tục Notice of intertation and procedures Hội sở hữu trí tuệ Intellectual property association Thư viện online cục sở hữu trí tuệ Library online intellectual property department. Có thể bạn quan tâm bản quyền tiếng anh là gì Các loại sở hữu trí tuệ quan trọng Có nhiều hình thức sở hữu trí tuệ khác nhau và có những quy định cụ thể để phân biệt. Nếu bạn muốn biết đó là những loại nào đang được pháp luật bảo hộ thì cùng tìm hiểu nhé Bản quyền Đây là thuật ngữ nói về quyền lợi kinh tế của tác giả sáng tác ra các tác phẩm ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Đặc biệt là trong các sản phẩm văn học, nghệ thuật gồm cả quyền tái bản, trình diễn, trưng bày, in ấn rộng rãi ra công chúng. Bằng sáng chế Hợp đồng giữa một bên là cá nhân người phát minh và một bên là toàn thể xã hội. Theo đó người sáng chế được toàn quyền ngăn chặn người khác không được sử dụng trái phép, trưng dụng, bán một phát minh đã được cấp bằng trong khoảng thời gian nhất định. Bí mật thương mại Các dữ liệu, thông tin quan trọng của đơn vị, doanh nghiệp và có giá trị lớn về mặt kinh tế, thương hiệu. Giá trị nằm ở cả thời hiện tại và trong tương lai. Nhãn hiệu Đây là chỉ số chỉ dẫn thương mại, chính là dấu hiệu phân biệt nhằm xác định rõ sản phẩm – dịch vụ của cá nhân hoặc công ty sản xuất và cung cấp ra thị trường. Các loại sở hữu trí tuệ khác. Trên đây là những thông tin để giải đáp về sở hữu trí tuệ tiếng Anh là gì? Cùng thông tin về những từ ngữ quan trọng liên quan tới sở hữu trí tuệ dịch ra nghĩa tiếng Anh. hy vọng những thông tin này hữu ích với những bạn đang nghiên cứu về vấn đề này. Xin chào, tôi là Hồng Hạnh, hiện nay đang là Senior Marketing tại DigiViet. Với những chia sẻ của tôi về Marketing Online, Thương hiệu hay các khoá học nổi bật sẽ giúp ích được nhiều cho các bạn. Và tôi cũng rất mong nhận được những sự ủng hộ hay góp ý từ các bạn, để tôi hoàn thiện hơn về kỹ năng cũng như kiến thức của mình. Xin cảm ơn!

trí tuệ tiếng anh là gì