tự huyễn là gì
[Nhà hát Hokage] Đừng tự huyễn hoặc bản thân, ăn gian và ăn uống! Thật là một điều đẹp đẽ! 20 Lượt xem Premium 12 tiếng trước
Bài Viết: Science là gì. Khoa học là quá trình nghiên cứu nhằm mục đích tìm hiểu và khám phá ra những kỹ năng và kiến thức mới, học thuyết mới… về tự nhiên and toàn cầu. Những kỹ năng và kiến thức hay học thuyết mới mẻ này rất tốt hơn có khả năng thay thế sửa
Bảo Trâm Idol: "Chồng tôi là người có trách nhiệm với gia đình". Ca sĩ Bảo Trâm sinh năm 1991, quê Bắc Giang. Cô được khán giả biết đến khi lọt top 3 cuộc thi Vietnam Idol 2012. Sau cuộc thi, Bảo Trâm khá đắt show và có ca khúc được nhiều người yêu mến là Chỉ còn những
Vay Tien Nhanh Home Credit. huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn . Tính Giả, ko thật, giả nhưng y như thật. ◎Ví dụ “huyễn cảnh” 幻境 cảnh hư ảo, “ảo cảnh” 幻象 hiện tượng nhưng giác quan cảm nhận là ko có thật, “ảo thuật” 幻術, ta quen gọi là “diệu”, là “diệu”, tức là giả nhưng trông. như Động Gian trá, dụ dỗ người. ◎Như “mộng tưởng thường dân” 幻惑良民 mê hoặc người Động Thay đổi, thay đổi. ◎Như “ảo” 變幻, “ảo” Danh Vạn vật thay đổi, khó tìm ra chân lý. ◇Kinh Kim Cang 金剛經 “Nhất quyết phi pháp như mộng huyễn” 一切有爲法如夢幻泡影 Tất cả các phép hữu vi đều như mộng như bọt ảo như § Xem xét Ta quen đọc là “ảo”. Đang xem Tự mê hoặc bản thân là gì? ① Gian trá, giả vờ để mê hoặc người. ② Giả vờ như thật gọi là ảo thuật, như ảo giác 幻象, ảo thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, đó là trò ảo thuật, tức là giả nhưng nó giống như nó là thật. vì thế. Sự vật hay thay đổi, khó tìm ra chân tướng, gọi là huyễn, như huyễn biến 變幻 hay huyễn biến, Xem thêm The Story Of The Story Of The Flashcards là gì ① Ảo, giả, ko thật. ảo giác Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo giác trong sa mạc; ② Biến Chuyển đổi 變幻多端 Thay đổi nhiều;變幻 Chuyển đổi ko lường trước được. Xem thêm Hàng đợi là gì Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn Thân • Huyễn Thân • Huyễn • Diệu • Ảo Trần • Huyễn 幻想 • Huyễn 幻象 • Huyễn mộng 夢幻 • Huyễn tình 妖幻• Hài kỳ 08 – 飲酒其八 Tao Qian • Chính sách xúc tiến tiêu 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần • Duy tâm – 唯心Lương Khải Siêu • Hoàn cựu trú – 還舊居 Tao Qian• Ảo giác phương – 幻法 Giáo Thiền sư Hiền Quang• Vịnh Mai – 梅詠 Kiều Năng Tịnh• Quán “Phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn Thị Tĩnh Lâm – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ • Trụ An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông • Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Xé, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tả Linh Vân “Yêm Hà Vân Phương Phương, Hoa Thượng Lộ Do Huyễn” , Tông cân trúc giản Việt miền Khê Khô nóng Dưới núi mây vừa gặp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh giọt sương, móc câu.3. Phó Tịnh nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Huyễn giới triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy dài trên mặt, thấm ướt khăn. xem thêm thông tin chi tiết về Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt Video về Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt Wiki về Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt - huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn • huyễn . Tính Giả, ko thật, giả nhưng y như thật. ◎Ví dụ “huyễn cảnh” 幻境 cảnh hư ảo, “ảo cảnh” 幻象 hiện tượng nhưng giác quan cảm nhận là ko có thật, “ảo thuật” 幻術, ta quen gọi là “diệu”, là “diệu”, tức là giả nhưng trông. như Động Gian trá, dụ dỗ người. ◎Như “mộng tưởng thường dân” 幻惑良民 mê hoặc người Động Thay đổi, thay đổi. ◎Như “ảo” 變幻, “ảo” Danh Vạn vật thay đổi, khó tìm ra chân lý. ◇Kinh Kim Cang 金剛經 “Nhất quyết phi pháp như mộng huyễn” 一切有爲法如夢幻泡影 Tất cả các phép hữu vi đều như mộng như bọt ảo như § Xem xét Ta quen đọc là “ảo”. Đang xem Tự mê hoặc bản thân là gì? ① Gian trá, giả vờ để mê hoặc người. ② Giả vờ như thật gọi là ảo thuật, như ảo giác 幻象, ảo thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, đó là trò ảo thuật, tức là giả nhưng nó giống như nó là thật. vì thế. Sự vật hay thay đổi, khó tìm ra chân tướng, gọi là huyễn, như huyễn biến 變幻 hay huyễn biến, Xem thêm The Story Of The Story Of The Flashcards là gì ① Ảo, giả, ko thật. ảo giác Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo giác trong sa mạc; ② Biến Chuyển đổi 變幻多端 Thay đổi nhiều;變幻 Chuyển đổi ko lường trước được. Xem thêm Hàng đợi là gì Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn • Huyễn Thân • Huyễn Thân • Huyễn • Diệu • Ảo Trần • Huyễn 幻想 • Huyễn 幻象 • Huyễn mộng 夢幻 • Huyễn tình 妖幻• Hài kỳ 08 – 飲酒其八 Tao Qian • Chính sách xúc tiến tiêu 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần • Duy tâm – 唯心Lương Khải Siêu • Hoàn cựu trú – 還舊居 Tao Qian• Ảo giác phương – 幻法 Giáo Thiền sư Hiền Quang• Vịnh Mai – 梅詠 Kiều Năng Tịnh• Quán “Phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn Thị Tĩnh Lâm – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ • Trụ An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông • Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Xé, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tả Linh Vân “Yêm Hà Vân Phương Phương, Hoa Thượng Lộ Do Huyễn” , Tông cân trúc giản Việt miền Khê Khô nóng Dưới núi mây vừa gặp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh giọt sương, móc câu.3. Phó Tịnh nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Huyễn giới triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy dài trên mặt, thấm ướt khăn. [rule_{ruleNumber}] Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt [rule_3_plain] Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt 幻 huyễn • 昡 huyễn • 泫 huyễn • 炫 huyễn • 烜 huyễn • 眩 huyễn • 眴 huyễn • 衒 huyễn • 袨 huyễn • 贙 huyễn • 鉉 huyễn • 铉 huyễn1. Tính Giả, ko thực, giả nhưng hệt như thực. ◎Như “huyễn cảnh” 幻境 cảnh ko thực, “huyễn tượng” 幻象 hiện tượng do giác quan nhận lầm, ko có thực, “huyễn thuật” 幻術, ta quen gọi là “ảo thuật”, là “quỷ thuật”, tức là làm giả nhưng giống như có thực Động Dối giả, làm giả mê hoặc người. ◎Như “mê hoặc lương dân” 幻惑良民 mê hoặc dân Động Biến hóa, biến thiên. ◎Như “biến huyễn” 變幻, “huyễn hóa” Danh Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng. ◇Kim Cương Kinh 金剛經 “Nhất quyết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh” 一切有爲法如夢幻泡影 Hết thảy những phép hữu vi đều như mơ như ảo như bọt như § Ghi chú Ta quen đọc là “ảo”. Đang xem Tự huyễn là gì ① Dối giả, làm giả mê hoặc Giả nhưng làm hệt như thực gọi là huyễn, như huyễn tượng 幻象, huyễn thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, tức là làm giả nhưng giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn, như biến huyễn 變幻 hay huyễn hoá 幻化, Xem thêm Tình Huống Truyện Là Gì, Tình Huống Truyện Flashcards ① Ảo, giả, ko thật. 【幻景】ảo cảnh Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo giác trên sa mạc; ② Biến hoá 變幻多端 Biến hoá nhiều; 變幻 Chuyển đổi khôn lường. Xem thêm Queue Là Gì biến huyễn 變幻 • huyễn ảnh 幻影 • huyễn cảnh 幻境 • huyễn giác 幻覺 • huyễn hoá 幻化 • huyễn mộng 幻夢 • huyễn nhân 幻人 • huyễn thân 幻身 • huyễn thế 幻世 • huyễn thuật 幻術 • huyễn trần 幻塵 • huyễn tưởng 幻想 • huyễn tượng 幻象 • mộng huyễn 夢幻 • yêu huyễn 妖幻• Ẩm tửu kỳ 08 – 飲酒其八 Đào Tiềm• Chính sách đề vịnh chi 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần• Duy tâm – 唯心 Lương Khải Siêu• Hoàn cựu cư – 還舊居 Đào Tiềm• Huyễn pháp – 幻法 Hiện Quang thiền sư• Mai vịnh – 梅詠 Khiếu Năng Tĩnh• Quan “Dị thuyết phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn thị tình lam – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ• Trú An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông• Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tạ Linh Vận 謝惠連 “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” 巖下雲方合, 花上露猶泫 Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行 Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh hạt sương, móc.3. Phó Ròng ròng nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn. Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt [rule_2_plain] Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt [rule_2_plain] Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt [rule_3_plain] Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt 幻 huyễn • 昡 huyễn • 泫 huyễn • 炫 huyễn • 烜 huyễn • 眩 huyễn • 眴 huyễn • 衒 huyễn • 袨 huyễn • 贙 huyễn • 鉉 huyễn • 铉 huyễn1. Tính Giả, ko thực, giả nhưng hệt như thực. ◎Như “huyễn cảnh” 幻境 cảnh ko thực, “huyễn tượng” 幻象 hiện tượng do giác quan nhận lầm, ko có thực, “huyễn thuật” 幻術, ta quen gọi là “ảo thuật”, là “quỷ thuật”, tức là làm giả nhưng giống như có thực Động Dối giả, làm giả mê hoặc người. ◎Như “mê hoặc lương dân” 幻惑良民 mê hoặc dân Động Biến hóa, biến thiên. ◎Như “biến huyễn” 變幻, “huyễn hóa” Danh Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng. ◇Kim Cương Kinh 金剛經 “Nhất quyết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh” 一切有爲法如夢幻泡影 Hết thảy những phép hữu vi đều như mơ như ảo như bọt như § Ghi chú Ta quen đọc là “ảo”. Đang xem Tự huyễn là gì ① Dối giả, làm giả mê hoặc Giả nhưng làm hệt như thực gọi là huyễn, như huyễn tượng 幻象, huyễn thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, tức là làm giả nhưng giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn, như biến huyễn 變幻 hay huyễn hoá 幻化, Xem thêm Tình Huống Truyện Là Gì, Tình Huống Truyện Flashcards ① Ảo, giả, ko thật. 【幻景】ảo cảnh Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo giác trên sa mạc; ② Biến hoá 變幻多端 Biến hoá nhiều; 變幻 Chuyển đổi khôn lường. Xem thêm Queue Là Gì biến huyễn 變幻 • huyễn ảnh 幻影 • huyễn cảnh 幻境 • huyễn giác 幻覺 • huyễn hoá 幻化 • huyễn mộng 幻夢 • huyễn nhân 幻人 • huyễn thân 幻身 • huyễn thế 幻世 • huyễn thuật 幻術 • huyễn trần 幻塵 • huyễn tưởng 幻想 • huyễn tượng 幻象 • mộng huyễn 夢幻 • yêu huyễn 妖幻• Ẩm tửu kỳ 08 – 飲酒其八 Đào Tiềm• Chính sách đề vịnh chi 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần• Duy tâm – 唯心 Lương Khải Siêu• Hoàn cựu cư – 還舊居 Đào Tiềm• Huyễn pháp – 幻法 Hiện Quang thiền sư• Mai vịnh – 梅詠 Khiếu Năng Tĩnh• Quan “Dị thuyết phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn thị tình lam – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ• Trú An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông• Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tạ Linh Vận 謝惠連 “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” 巖下雲方合, 花上露猶泫 Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行 Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh hạt sương, móc.3. Phó Ròng ròng nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn. Phân mục Là gì? Tự Huyễn Là Gì Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt
幻 huyễn • 昡 huyễn • 泫 huyễn • 炫 huyễn • 烜 huyễn • 眩 huyễn • 眴 huyễn • 衒 huyễn • 袨 huyễn • 贙 huyễn • 鉉 huyễn • 铉 huyễn1. Tính Giả, không thực, giả mà hệt như thực. ◎Như “huyễn cảnh” 幻境 cảnh không thực, “huyễn tượng” 幻象 hiện tượng do giác quan nhận lầm, không có thực, “huyễn thuật” 幻術, ta quen gọi là “ảo thuật”, là “quỷ thuật”, nghĩa là làm giả mà giống như có thực Động Dối giả, làm giả mê hoặc người. ◎Như “huyễn hoặc lương dân” 幻惑良民 mê hoặc dân Động Biến hóa, biến thiên. ◎Như “biến huyễn” 變幻, “huyễn hóa” Danh Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng. ◇Kim Cương Kinh 金剛經 “Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh” 一切有爲法如夢幻泡影 Hết thảy những phép hữu vi đều như mơ như ảo như bọt như § Ghi chú Ta quen đọc là “ảo”. Đang xem Tự huyễn là gì ① Dối giả, làm giả mê hoặc Giả mà làm hệt như thực gọi là huyễn, như huyễn tượng 幻象, huyễn thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn, như biến huyễn 變幻 hay huyễn hoá 幻化, Xem thêm Tình Huống Truyện Là Gì, Tình Huống Truyện Flashcards ① Ảo, giả, không thật. 【幻景】ảo cảnh Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo ảnh trên sa mạc; ② Biến hoá 變幻多端 Biến hoá nhiều; 變幻 Biến đổi khôn lường. Xem thêm Queue Là Gì biến huyễn 變幻 • huyễn ảnh 幻影 • huyễn cảnh 幻境 • huyễn giác 幻覺 • huyễn hoá 幻化 • huyễn mộng 幻夢 • huyễn nhân 幻人 • huyễn thân 幻身 • huyễn thế 幻世 • huyễn thuật 幻術 • huyễn trần 幻塵 • huyễn tưởng 幻想 • huyễn tượng 幻象 • mộng huyễn 夢幻 • yêu huyễn 妖幻• Ẩm tửu kỳ 08 – 飲酒其八 Đào Tiềm• Chính sách đề vịnh chi 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần• Duy tâm – 唯心 Lương Khải Siêu• Hoàn cựu cư – 還舊居 Đào Tiềm• Huyễn pháp – 幻法 Hiện Quang thiền sư• Mai vịnh – 梅詠 Khiếu Năng Tĩnh• Quan “Dị thuyết phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn thị tình lam – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ• Trú An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông• Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tạ Linh Vận 謝惠連 “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” 巖下雲方合, 花上露猶泫 Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行 Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh hạt sương, móc.3. Phó Ròng ròng nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.
HomeWikiTự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt Tự Huyễn Là Gì – Nghĩa Của Từ Huyễn Trong Tiếng Việt 幻 huyễn • 昡 huyễn • 泫 huyễn • 炫 huyễn • 烜 huyễn • 眩 huyễn • 眴 huyễn • 衒 huyễn • 袨 huyễn • 贙 huyễn • 鉉 huyễn • 铉 huyễn1. Tính Giả, không thực, giả mà hệt như thực. ◎Như “huyễn cảnh” 幻境 cảnh không thực, “huyễn tượng” 幻象 hiện tượng do giác quan nhận lầm, không có thực, “huyễn thuật” 幻術, ta quen gọi là “ảo thuật”, là “quỷ thuật”, nghĩa là làm giả mà giống như có thực Động Dối giả, làm giả mê hoặc người. ◎Như “huyễn hoặc lương dân” 幻惑良民 mê hoặc dân Động Biến hóa, biến thiên. ◎Như “biến huyễn” 變幻, “huyễn hóa” Danh Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng. ◇Kim Cương Kinh 金剛經 “Nhất thiết hữu vi pháp như mộng huyễn bào ảnh” 一切有爲法如夢幻泡影 Hết thảy những phép hữu vi đều như mơ như ảo như bọt như § Ghi chú Ta quen đọc là “ảo”. Bạn đang xem Tự huyễn là gì ① Dối giả, làm giả mê hoặc Giả mà làm hệt như thực gọi là huyễn, như huyễn tượng 幻象, huyễn thuật 幻術, ta quen gọi là ảo thuật, là quỷ thuật, nghĩa là làm giả mà giống như có thực vậy. Sự vật biến thiên, khó tìm được rõ chân tướng gọi là huyễn, như biến huyễn 變幻 hay huyễn hoá 幻化, Xem thêm Tình Huống Truyện Là Gì, Tình Huống Truyện Flashcards ① Ảo, giả, không thật. 【幻景】ảo cảnh Ảo cảnh ảnh 沙漠上的幻景 Ảo ảnh trên sa mạc; ② Biến hoá 變幻多端 Biến hoá nhiều; 變幻 Biến đổi khôn lường. Xem thêm Queue Là Gì biến huyễn 變幻 • huyễn ảnh 幻影 • huyễn cảnh 幻境 • huyễn giác 幻覺 • huyễn hoá 幻化 • huyễn mộng 幻夢 • huyễn nhân 幻人 • huyễn thân 幻身 • huyễn thế 幻世 • huyễn thuật 幻術 • huyễn trần 幻塵 • huyễn tưởng 幻想 • huyễn tượng 幻象 • mộng huyễn 夢幻 • yêu huyễn 妖幻• Ẩm tửu kỳ 08 – 飲酒其八 Đào Tiềm• Chính sách đề vịnh chi 11 – 正冊題詠之十一 Tào Tuyết Cần• Duy tâm – 唯心 Lương Khải Siêu• Hoàn cựu cư – 還舊居 Đào Tiềm• Huyễn pháp – 幻法 Hiện Quang thiền sư• Mai vịnh – 梅詠 Khiếu Năng Tĩnh• Quan “Dị thuyết phản Đường” truyện – 觀異說反唐傳 Ngô Thì Nhậm• Sơn thị tình lam – 山市晴嵐 Phạm Đình Hổ• Trú An Lạc – 駐安樂 Lê Thánh Tông• Vô đề VII – 無題 Phạm Kỳ1. Động Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt sương, móc. ◇Tạ Linh Vận 謝惠連 “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” 巖下雲方合, 花上露猶泫 Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành 從斤竹澗越嶺溪行 Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn Tính Long lanh hạt sương, móc.3. Phó Ròng ròng nước mắt chảy. ◇Phan Nhạc 潘岳 “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” 涕泫流而霑巾 Hoài cựu phú 懷舊賦 Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn. Chuyên mục Hỏi Đáp See more articles in the category Wiki About The Author ĐẶNG THÙY TRANG Mình là Thùy Trang, hiện mình đang là giáo viên dạy kèm nhiều môn trung học như tiếng anh, ngữ văn, toán, tin học…Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong việc dạy kèm và sư phạm mình tin rằng những nội dung chia sẻ trong website của mình sẽ đem lại cho các bạn những giá trị nhất định, giúp các bạn độc giả có nhiều kiến thức hơn. Kinh nghiệm bản thân Từ 2012 đến nay Mình là giáo viên chuyên dạy kèm nhiều môn trung học như tiếng anh, ngữ văn, toán, tin học…
tự huyễn là gì