ứng viên tiếng anh là gì

Chuyên gia tiếng Anh là một chuyên gia hoặc một chuyên gia. Chuyên môn tiếng Anh được định nghĩa là: Chuyên viên là ngạch viên chức được giao cho người có trình độ chuyên môn trên đại học giúp lãnh đạo cơ quan, tổ chức quản lý một hoặc một số lĩnh vực theo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của mình. Trở thành cô giáo tiếng anh Khi bạn không có bằng sư phạm. Việc tất cả tấm bằng sư phạm trong tay rõ ràng khiến bạn bao gồm lợi thế hơn rất nhiều lúc kiếm tìm việc làm cho thầy giáo. Tuy nhiên, những ứng viên bao gồm ngoại ngữ nhưng không có bằng sư phạm vẫn hoàn Ứng viên tiếng Anh là gì? Ứng viên tiếng Anh có nghĩa là Candidate Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Hành chính. Vay Tien Nhanh Home Credit. Dictionary Vietnamese-English ứng cử viên What is the translation of "ứng cử viên" in English? vi ứng cử viên = en volume_up candidate chevron_left Translations Translator Phrasebook open_in_new chevron_right VI ứng cử viên {noun} EN volume_up candidate Translations VI ứng cử viên {noun} ứng cử viên volume_up candidate {noun} for office Similar translations Similar translations for "ứng cử viên" in English viên nounEnglishpellet More Browse by letters A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Other dictionary words Vietnamese ủngủng hộủng hộ cộng sảnủy banủy mịủy quyềnủy thácủy viên hội đồngứa nước miếngứa nước mắt ứng cử viên ứng dụng vàoứng khẩuứng tácứng vớiứng đối nhanhừửng đỏ In the Finnish-English dictionary you will find more translations. commentRequest revision Living abroad Tips and Hacks for Living Abroad Everything you need to know about life in a foreign country. Read more Phrases Speak like a native Useful phrases translated from English into 28 languages. See phrases Hangman Hangman Fancy a game? Or learning new words is more your thing? Why not have a go at them together! Play now Let's stay in touch Dictionaries Translator Dictionary Conjugation Pronunciation Examples Quizzes Games Phrasebook Living abroad Magazine About About us Contact Advertising Social Login Login with Google Login with Facebook Login with Twitter Remember me By completing this registration, you accept the terms of use and privacy policy of this site. Những buổi phỏng vấn từ xa thường sẽ có màn giới thiệu ứng cử viên ngắn gọn chứ không phải buổi xem xét kỹ hồ sơ lý cũng là một lựa chọn vững chắc nếu bạn cần giới thiệu ứng cử viên cho nhiều người các thành viên khác trong nhóm, chẳng hạn như trong thời gian thực. for example- in real xuất hiện lần đầu trên sân khấu chính trị quốc gia khi đăng đàn diễn thuyếtClinton's first major foray into national politics occurred when he was enlisted tospeak at the Democratic party convention in 1988, introducing candidate Michael trả lời này không chỉ khiến ứng cử viên trở thành người đặt hàng,This kind of answer not only makes the candidate appear to be an order taker,Debout la France Vùng lên Nước Pháp; viết tắt DLF, lãnh đạo bởi nguyên ứng cử viên Tổng thống Nicolas Dupont- Aignan,Debout la FranceArise France; abbreviated as DLF, led by former presidential candidate Nicolas Dupont-Aignan, vì chi phí có thể có quá cao, vì chi phí bầu cử chỉ có thể được hoàn trả khi các ứng cử viên của một Đảng chiếm được 1% trong ít nhất 50 khu vực bầu New Anticapitalist PartyNPA was unlikely to present candidates in the legislative elections due to the potentially high cost for the party, as campaign expenses are reimbursed only if a party's candidates attain 1% in at least 50 constituencies. vì chi phí có thể có quá cao, vì chi phí bầu cử chỉ có thể được hoàn trả khi các ứng cử viên của một Đảng chiếm được 1% trong ít nhất 50 khu vực bầu cử.[ 27].The New Anticapitalist PartyNPA will likely not present candidates in the legislative elections due to the potentially high cost for the party, as campaign expenses are reimbursed only if a party's candidates attain 1% in at least 50 constituencies.[27].Chủ tịch nước cho biết, năm nay, Việt Nam giới thiệu ứng cử viên vào vị trí Tổng Giám đốc UNESCO nhiệm kỳ 2017- 2021 và bày tỏ mong muốn ứng cử viên của Việt Nam sẽ nhận được sự ủng hộ từ bạn bè quốc year, Vietnam will introduce its candidate into General Director of UNESCO in the working term of 2017- 2021 therefore, the country expects to receive supports from international Cha Tong nói về khả năng Vatican trong tương lai sẽ công nhận tính hợp pháp của một hội nghị các giám mục tại mà họ coi là phù hợp với Đức Giáo hoàng.”.Tong discussed the possibility of the Vatican in future recognizing the legitimacy of a bishops conference in China,which would“have the right and responsibility to recommend episcopal candidates they consider as suitable to the pope.”. tương ứng với các tỉnh Colchagua và Cardenal Caro.[ 1].In the parliamentary elections of 2017, she was presented as a candidate for deputy by district 16, corresponding to the provinces of Colchagua and Cardenal Caro.[7].Năm 1952, ông trở thành một thành viên của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô và trước kia là Bộ chính trị.In 1952, he became a member of the Communist Party's Central Committee andÔng tìm cách liên lạc với họ thông qua tài khoản LinkedIn và giới thiệu một số ứng cử viên đó cho những công ty khác, thậm chí là đối thủ cạnh tranh trong một số trường also reaches out to them through his own LinkedIn account and will introduce some of those candidates to others- even competitors in some ngày 22 tháng 3 năm 2006, bà chính thức giới thiệu mình là ứng cử viên của đảng Parti pour la Paix au Congo cho tổng thống cho cuộc bầu cử tổng thống Congo vào tháng 7 năm March 22, 2006, she officially presented herself as candidate of the Parti pour la Paix au Congo party to the president for the Congolese presidential election of July đó đã được chứng minh bởi Dawid Dąbrowski, một doanh nhân người Ba Lan,người đã phát tờ rơi giới thiệu mình là một ứng cử viên cho công việc dưới các tòa nhà văn phòng was proved by DawidDąbrowski a Polish businessman who handed out leaflets presenting himself as a candidate for work under Warsaw office Bảo thủ bị đánh bại trong 25 trong 29 khu vực bầu cử, và… trong những ghế màThe Conservatives were defeated in 25 out of the 29ridings and… in the seats the Conservatives lost, our recommended candidate was the winner 96 per cent of the time,Đảng Bảo thủ bị đánh bại trong 25 trong 29 khu vực bầu cử, và… trong những ghế màThe Conservatives were defeated in 25 out of 29 ridings,and… in the seats the Conservatives lost, our recommended candidate was the winner 96 per cent of the time.”.Chiếu vài hình ảnh của từng ứng cử viên đang chờ đợi để ra sân khấu, trong khi Sawyer giới thiệu về cuộc tranh luận và hai ứng cử see a few shots of each candidate waiting to go onstage while Sawyer introduces the debate and the Ý Vào ngày 6 tháng 6 năm 2017, chính phủ Canada đã giới thiệu những thay đổi đối với Hệthống xếp hạng toàn diện, giới thiệu thêm điểm cho ứng cử viên, và vợ/ chồng hợp tác của họ/ đối tác luật pháp nếu có thể, những người có anh chị em ruột ở Canada và/ hoặc những người có Khả năng tiếng On June 6, 2017, the government of Canada introduced changes to the Comprehensive Ranking System,introducing additional points for candidates, and their accompanying spouses/common-law partners if applicable, who have a sibling in Canada, and/or who have French language sẽ nhận được giới thiệu với các ứng viên trong vòng 24h sau khi đăng kývà 90% các công ty thuê ứng cử viên đầu tiên mà Toptal giới thiệu với will get introduced to candidates within 24h of signing up, and 90% of companies hire the first candidate Toptal introduces to công việc bao gồm chuẩn bị ứng cử viên và các phương diện kỹ thuật liên quan đến quá trình bầu cử, đảm bảo toàn bộ quá trình tuân thủ theo quy định, và tổ chức giai đoạn ứng cử khi các ứng cử viên được giới thiệu đến các hội viên và phải trả lời câu hỏi.These include candidate preparation, technical aspects of running the election, making certain the entire process follows our by-laws, and running the candidacy periodwhen candidates are introduced to the members and are asked questions.Azerbaijan giới thiệu ứng cử viên của nó đối với tổng giám đốc puts forward its candidacy to UNESCO ước cũng quy định rằngEELV sẽ không giới thiệu ứng cử viên trong 53 khu vực bỏ agreement alsoprovided that the EELV did not present candidates in 53 bạn được hỏi về mục tiêu nghềnghiệp của mình bạn có thể nói gì để giới thiệu ứng cử viên của mình?When you are asked about your career goals-what can you say to showcase your candidacy?Tổng thống tuyên bố chính thức phê chuẩn haygiải tán Chính phủ và giới thiệu ứng cử viên Thủ tướng, sau khi đàm phán với các đảng trong Quốc hội và tham vấn Người phát ngôn của Quốc President formally appoints and dissolves theGovernment and he or she also suggests a candidate for Prime Minister, after negotiating with the parties in Parliament and consulting the Speaker of được đổi tên, sẽ giới thiệu ứng cử viên dưới danh nghĩa" La République En Marche!"; mặc dù danh sách đầu tư đầy đủ vào 577 khu vực sẽ được công bố vào ngày 11 tháng 05, Jean- Paul Delevoye, chủ tịch Uỷ ban đầu tư, sau đó ám chỉ rằng tổng số được công bố ngày hôm đó sẽ vào" khoảng 450".Renamed, presented candidates under the label of"La République En Marche!"; though the full list of 577 investitures was to be published on 11 May, Jean-Paul Delevoye, president of the investiture commission, later indicated that the total published that day would be"about 450".Một bức thư xinviệc đơn giản là phần giới thiệu cho ứng cử viên đằng sau trình độ và kinh simple long divisionhomework sheets letter is an introduction to the candidate behind the qualifications and cầm quyền cũng phải giới thiệu nhiều ứng cử viên để cử tri bầu vào mỗi chức vụ công quyền, và cần phải có được đồng thuận liên tục của các công dân cho rằng các đảng phái chính trị khác là không cần ruling party also must offer multiple candidates to the electorate for each elected office, and there would need to be continued agreement by the citizens that additional political parties were not thường trong giai đoạn giới thiệuứng cử viên ra trong một vài are typically in the candidate recommendation phase for several khuyến cáo rằng Trump nên tránh nói rằng sẽ bãi bỏ Obamacare,tăng thuế, hoặc giới thiệu ứng cử viên cho Tòa án Tối recommends that Trump avoid talking about repealing Obamacare,Lutte Ouvrière Cuộc Đấu tranh của Người lao động; viết tắt là LOsẽ giới thiệuứng cử viên trong 553 khu vực bỏ phiếu, với 539 trong Pháp, sáu ở Réunion, bốn ở Martinique, và bốn ở Guadeloupe.[ 26].Lutte OuvrièreWorkers' Struggle; abbreviated as LO will present candidates in 553 constituencies, with 539 in metropolitan France, six in Réunion, four in Martinique, and four in Guadeloupe.[26]. Trong quá trình làm việc nội bộ và với các ứng viên, việc sử dụng các thuật ngữ tiếng Anh của chuyên ngành nhân sự là điều vô cùng phổ biến, thường xuyên. Vì vậy, để tránh bị "ngại ngùng" vì không biết về những thuật ngữ này, hãy cùng Gitiho tổng hợp những thuật ngữ tiếng Anh thông dụng trong ngành Nhân sự nhé!Xem thêm Tìm hiểu 10 chỉ số đào tạo nhân viên mà các HR nên biếtXEM NHANH MỤC LỤC 1 Tại sao HR cần biết và hiểu chính xác về các thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự? 2 Tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về các vị trí, chức vụ trong công Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về hồ sơ xin việc, tuyển dụng, phỏng Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về tiền lương, trả lương, chế độ phúc Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về đào Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng khác 3 Tổng kếtTại sao HR cần biết và hiểu chính xác về các thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự?Trong thời kì hội nhập, mỗi ngành nghề đều có những thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự cần biết để có thể dễ dàng làm việc. Và ngành nhân sự cũng có những thuật ngữ tiếng Anh mà mỗi người làm nhân sự cần nắm vững để có thể giao tiếp, làm việc với nhân sự trong công ty, đối tác hay các ứng viên một cách chuyên nghiệp. Bên cạnh đó, việc hiểu biết về các thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự giúp cho HR dễ dàng sắp xếp và tìm kiếm các biểu mẫu, tài liệu. Tổng hợp thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sựBộ phận Nhân sự của một doanh nghiệp cơ bản được chia ra thành 3 mảng chínhC&B Thực hiện các công việc có liên quan tới hành chính, lương thưởng, chế độĐào tạo Xây dựng các chương trình đào tạo nhằm phát triển kiến thức chuyên môn và kỹ năng cho nhân sự của doanh nghiệpTuyển dụng Thực hiện các công tác tuyển dụng nhân sự và săn người tài cho doanh nghiệp như đăng tin tuyển dụng, tiếp nhận và lọc hồ sơ ứng viên, sắp xếp lịch phỏng vấn,.... cũng như phát triển thương hiệu tuyển dụng Employer Branding cho doanh nghiệpỞ một số công ty, trong bộ phận Nhân sự còn bao gồm mảng Truyền thông nội bộ - Internal Communications. Bộ phận Nhân sự nói chung và từng mảng thuộc bộ phận nhân sự nói riêng sẽ có những thuật ngữ, từ ngữ chuyên ngành mà bạn cần nắm vững để dễ dàng làm việc hay tra cứu tài liệu. Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về các vị trí, chức vụ trong công ty Head of Departent HOD Trưởng phòngHuman Resource Department Bộ phận Nhân sự/ Phòng Nhân sựDepartment Bộ phận/Phòng banExecutive Chuyên viênExpert Chuyên giaJunior Nhân viên có ít nghiệm, còn nhỏ tuổi, là nhân viên cấp dưới khoảng 1-3 năm, chưa thể tự giải quyết công việc, vẫn cần người giám Nhân viên kinh nghiệm và thâm niên làm việc từ 3-5 năm, có thể giải quyết độc lập các công việcFresher Sinh viên mới ra trường, chưa có hoặc rất ít kinh nghiệmIntern Thực tập sinhTrainee Thực tập sinh Thiên về hướng nhân viên đang trong quá trình học nghề, đào tạoFormer + chức vụ Cựu........Staff Nhân viên văn phòngXem thêm Lương GROSS là gì? Phân biệt phương pháp trả lương GROSS và NETThuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về hồ sơ xin việc, tuyển dụng, phỏng vấn Cover letter Thư ứng tuyển/ thư xin việcApplication form Mẫu đơn ứng tuyểnCandidate Ứng viênCase study Nghiên cứu tình huốngPreliminary interview Phỏng vấn sơ bộ In-depth Interview Phỏng vấn sâu11 Interview Phỏng vấn cá nhânGroup Interview Phỏng vấn nhómInternship Thực tậpJob description Bản mô tả công việcLabor contract Hợp đồng lao độngOffer letter Thư mời làm việc sau khi phỏng vấnCurriculumn vitae CV Bản tóm tắt năng lực, kiến thức, kinh nghiệmPorfolio Hồ sơ năng lựcTask Nhiệm vụ, đầu việcSoft Skills Kỹ năng mềmHeadhunter Tuyển dụng nhân tài săn người tàiJob advertisement Thông báo tuyển dụng nhân sựThuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về tiền lương, trả lương, chế độ phúc lợi Gross salary Lương gộp Lương chưa trừ chi phí bảo hiểm, thuế thu nhập cá nhân nếu cóNet salary Lương thực nhận Lương đã trừ chi phí bảo hiểm, thuế thu nhập cá nhân nếu cóIncome Thu nhậpPay grades Ngạch lương, hạng lươngWage Lương công nhậtStarting salary Lương khởi điểmPay ranges Bậc lươngPay rate Mức lươngPay scale Thang lươngPay day Ngày trả lươngPension Lương hưuAnnual leave Nghỉ phép thường niênJob expenses Công tác phíPromotion Thăng chứcDemotion Giáng chứcSalary advances Ứng trước tiền lươngXem thêm Tỷ lệ giữ chân nhân viên - Tất cả những gì HR nên biếtThuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng về đào tạoTraining Đào tạoOn the job training Đào tạo tại chỗOff the job training Đào tạo ngoài nơi làm việc Thuật ngữ tiếng Anh ngành nhân sự thông dụng khácBudget Ngân quỹ, ngân sáchCoroperate Culture Văn hóa tổ chức/doanh nghiệpCoroperate philosophy Triết lý doanh nghiệpShift Ca làm việcOvertime Làm thêm giờOfficial Chính thứcUnofficial Không chính thứcRecruiment fair Hội chợ việc làmResignation Xin thôi việcFreelancer Người làm nghề tự doOutsource Thuê ngoàiInternal Nội bộTemporary employee Nhân viên thời vụTransfer Thuyên chuyển nhân sựInsurance Bảo hiểmManpower inventory Hồ sơ nhân lựcThành thạo kỹ Hành chính - Nhân sự tổng hợp trong 24 giờTổng kếtNhư vậy, trong bài viết trên, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về 65 thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành tiếng Anh về ngành Nhân sự thông dụng mà bất kì HR nào cũng cần biết. Việc nắm vững những từ vựng này sẽ giúp bạn tạo sự chuyên nghiệp và dễ dàng khi làm việc với nhân sự của doanh nghiệp, với ứng viên, cũng như tra cứu các tài liệu liên quan tới ngành nhân sự, đặc biệt là khi bạn làm việc ở một công ty liên doanh hoặc có yếu tố nước ngoài. Mong rằng bài viết đã đem đến cho bạn những kiến thức bổ ích, giúp cho công việc của bạn trở nên đơn giản và thuận lợi hơn!Chúc bạn học tốt! Khóa học liên quan HCNSG02- Kỹ năng công việc Hành chính Nhân sự tổng hợp A-Z 7,828 học viên HRG01 - Khóa học Nhân sự Tổng hợp - Trở thành chiến binh nhân sự vững nghiệp vụ trong 16 giờ 986 học viên Tuyển dụng thực chiến cho người mới bắt đầu - Hạ Phan 277 học viên

ứng viên tiếng anh là gì