trắc nghiệm sinh lý bệnh
Với câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 3: Các nguyên tố hóa học và nước có đáp án, chọn lọc sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm, củng cố kiến thức để đạt điểm cao trong bài thi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10. Câu 1: Cho các ý sau: (1) Các nguyên tố trong tế bào
-Trắc nghiệm sinh lý học, mọi người có thể vào trang web này để làm online: Trắc nghiệm SL học-Sinh lý bệnh - ĐH Y TP HCM: Nội Tiết-Sinh lý bênh - ĐH Y Phạm Ngọc Thạch: Sinh Lý Bênh - ĐH Phạm Ngọc Thạch-119 Bài giảng Sinh lý bệnh : Sinh Lý Bệnh
284. Psychological tests: Trắc nghiệm tâm lý. 285. Punishment: Phạt. 286. Physical examination: Khám sức khỏe. 287. Physiognomy : Khoa tướng học. 288. Physiological needs : Nhu cầu sinh lý. 289. Quality of work life: Phẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc 392. Worker's compensation
Vay Tien Nhanh Home Credit. Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai Câu 1. Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp Đ S tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch phù nề chèn ép các chất hoạt mạch histamin, bradykinin… Câu 2. Các yếu tố ít liên quan gây đau tại ổ viêm cấp Đ S độ máu chảy lượng bạch cầu tại ổ viêm tại ổ viêm nề chèn ép chất trung gianmediator tại ơ viêm Câu 3. Các biểu hiện của giai đoạn sung huyết động mạch Đ S viêm màu đỏ tươi tấy cảm giác mạch đập âm ỉ viêm nóng Câu 4. Hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết động mạch Đ S viêm màu đỏ tươi cảm giác mạch đập tại ổ viêm cầu trung tính trong máu tăng cao cầu lympho và mono trong máu chưa tăng viêm giảm sử dụng oxy Câu 5. Các hiện tượng xảy ra trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Đ S viêm chuyển sang màu tím sẫm nhiệt độ tại ổ viêm tục phù cứng máu tăng hơn giai đoạn sung huyết động mạch viêm được khu trú Câu 6. Các hiện tượng thường gặp trong giai đoạn cuối của sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Đ S toan tăng lên tiêu thụ oxy cầu thực bào mạnh mẽ hơn giai đoạn sung huyết động mạch nhân giảm sốt viêm vẫn lan rộng chưa được khu trú Câu 7. Các hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch Đ S độ ion Hydro giảm tại ổ viêm dần số lượng trung tính trong máu viêm thiếu oxy, hoại tử cầu vẫn thực bào mạnh mẽ như giai đoạn trước viêm vẫn chưa được khu trú Câu 8. Khả năng thực bào của bạch cầu tăng lên khi Đ S độ oxy tăng lên tại ổ viêm thể có kháng thể chống yếu tố gây viêm tại ổ viêm giảm thấp độ ổ viêm cao trên 40 độ C hiện nhiều cục máu đông rải rác trong lòng mạch Câu 9. Khả năng thực bào của bạch cầu giảm xuống lúc Đ S đoạn sung huyết động mạch đoạn sung huyết tĩnh mạch chuyển hóa tạo năng lượng độ ổ viêm cao trên 40 độ C thể thiếu kháng thể chống yếu tố gây viêm Câu 10. Các yếu tố tham gia gây tăng tính thấm thành mạch trong viêm Đ S nhân gây viêm chất hoạt mạch hítamin, bradykinin... yếu gây đông máu thể enzym thủy phân của lysosom Câu 11. Tăng tính thấm thành mạch trong viêm Đ S ra ở giai đoạn sung huyết động mạch là chính yếu tố quyết định tạo dịch rỉ viêm xảy ra ở giai đoạn cuối của sung huyết động mạch quyết định thành phần dịch rỉ viêm thay đổi áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm Câu 12. Cơ chế chủ đạo hình thành dịch rỉ viêm Đ S áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch tính thấm thành mạch áp lực keo trong lòng mạch các cục máu đông rải rác trong lòng mạch áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm Câu 13. Thành phần, tính chất dịch rỉ viêm Đ S có nồng độ protein cao có Fibrinogen có số lượng bạch cầu thấp hơn trong máu luôn có hồng cầu, tiểu cầu thấp hơn pH máu Câu 14. Chuyển hóa tại ổ viêm cấp Đ S loạn chuyển hóa glucid xảy ra sớm tăng thóa hóa hóa yếm khí thiếu oxy xảy ra ngay ở giai đoạn đầu sung huyết động mạch hóa yếm khí thiếu oxy thường xuất hiện rõ ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tụ nhiều sản phẩm thoái hóa của protid và lipid. hóa yếm khí luôn có xu hướng tăng dần Câu 15. Các tế bào tăng sinh ở giai đoạn cuối của ổ viêm Đ S cầu trung tính cầu đơn nhân bào xơ non bào nội mạc mạch máu bào Mast Phần 2 Câu hỏi nhiều lựa chọn MCQ Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó. Câu 1. Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch đỏ tươi cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm Câu hiện thường thấy nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch phù âm ỉ viêm đỡ nóng còn cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm viêm chuyển màu, ít đỏ tươi Câu 3. Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm nhân gây viêm kích thích mediator có mặt tại ổ viêm kích thích toan tại ổ viêm nề chèn ép áp lực thẩm thấu tại ổ viêm Câu 4. Tác dụng có ích nhất của giai đoạn sung huyết động mạch tại ổ viêm cấp máu cho ổ viêm cấp kháng thể, bổ thể cho ổ viêm chuyển hóa tạo năng lượng tại ổ viêm lượng oxy cho ổ viêm điều kiện thuận lợi cho bạch cầu xuyên mạch và thực bào Câu 5. Điều kiện tốt nhất giúp bạch cầu trung tính thực bào oxy kháng thể và các sản phẩm hoạt hóa của bổ thể năng lượng toan của ổ viêm không tăng độ ổ viêm ở mức thích hợp 38-39 độ C Câu 6. Yếu tố đóng vai trò chính làm tăng nhiệt độ tại ổ viêm huyết động mạch ở ổ viêm nhiều oxy hiện chất gây sốt nội sinh oxy hóa tại ổ viêm hoạt động của bạch cầu tại ổ viêm Câu 7. Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch áp lực keo trong lòng mạch protein trong gian bào ổ viêm albumin, globulin, fibrinogen… áp lực thẩm thấu tại ổ viêm tính thấm thành mạch Câu 8. Vai trò sinh học của ổ viêm nóng, đỏ. đau vây, khu trú ổ viêm trung bạch cầu, tạo điều kiện cho bạch cầu thực bào B quan trọng hơn cả C quan trọng hơn cả Phần 3 Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn S/A-QROC Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống …. các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp Câu 1. Sự khác nhau về mức độ, tính chất của 3 biểu hiện nóng, đỏ, đau của ổ viêm trong 2 giai đoạn sung huyết động mạch và sung huyết tĩnh mạch Sung huyết động mạch Sung huyết tĩnh mạch Nóng 1nong nhieu……… 2nong it……………….. Đỏ 3tuoi…… 4tim sam………………….. Đau 5nhuc nhoi……… 6 am i………………….. Câu 2. Loại bạch cầu 1trung tinh..tăng cao nhất ở giai đoạn đầu khi mới bị viêm viêm cấp, loại bạch cầu 2mono,limpho… tăng cao ở giai đoạn viêm mạn Câu 3. Hai loại tế bào tăng cao nhất ở giai đoạn hàn gắn vết thương 1…te bao non………………… 2…te bao noi mac………………… About drluc Bác sĩ nhà quê - Mọi người rồi sẽ quên đi điều bạn nói- Họ cũng sẽ quên đi việc bạn làm- Nhưng họ sẽ không quên những gì bạn làm họ cảm nhận- Mọi thứ rồi sẽ qua đi, chỉ còn tình người ở lại- SỐNG LÀ ĐỂ TRẢI NGHIỆM VÀ CHIA SẺ!
Câu 7 Phản ứng chéo giữa 2 kháng nguyên xảy ra khi có các epitop hoàn toàn giống nhau chia sẻ với nhau một số đặc hiệu epitop chúng có cùng khả năng hoạt hóa tế bào T chúng cùng được trình diện bởi đơn nhân thực bào chúng bị bắt giữ đồng thời bởi đơn nhân thực bàoCâu 8 Thông thường khi tiêm albumine của chuột nhắt trắng để gây miễn dịch vào các chủng sau đây thì đáp ứng miễn dịch mạnh nhất sẽ xảy ra ở chủng nhắt xám BChuột cống xám cống trắng đồng 9 Các thuộc tính sau đây thường làm cho một chất có tính sinh miễn dịch mạnh khi tiêm vào một cơ thể lượng phân tử cao BCó cấu tạo phức tạp khả năng được phân hủy trong cơ thể cả các tính chất trên E. Tất cả các tính chất trên là cần song chưa đủCâu 10 Sau khi chủng với đậu bò ta phòng được bệnh đậu mùa là doA. Phân tử kháng nguyên của cả 2 loại hoàn toàn giống nhauB. Có phản ứng chéo giữa kháng nguyên của 2 loại virusC. Tiêm đậu bò tạo được interferonD. Do tăng đề kháng không đặc hiệuE. Do truyền miễn dịch thụ độngCâu 5 Khả năng tạo được nhiều đặc hiệu ở VL và VH chủ yếu là doA. Đột biến của các gien vùng nàyB. Do ghép nối ngẫu nhiên giữa các gien nhỏ V,J và V,D,JC. Do thay đổi 1 vài nucleotid khi ghép nối juntional deversityD. Do gắn thêm một vài nucleotid khi ghép nối nhờ men tdtE. Tất cả các cơ chế trên đều có vai trò quan trọng như nhauCâu 6 Khi chuyển lớp Igs thìA. Đồng thời có thay đổi cả đặc hiệu nhận diện kháng nguyênB. Chỉ thay đổi ở đomen VH ở chuỗi nặng còn VL giữ nguyênC. Chỉ thay đổi VL còn VH giữ nguyênD. Giữ nguyên cả VL và VH do đó đặc hiệu nhận diện kháng nguyên không thay đổiE. Có khi thay đổi có khi khôngCâu 6 Khi truyền nhầm nhóm máu hệ ABO có xảy ra hiện tượng tán huyết. Cơ chế của hiện tượng tán huyết là doA. KT đặc hiệu chống kháng nguyên hệ ABOB. Do hoạt hóa hệ thống bổ thể theo đường tắtC. Do hoạt hóa bổ thể theo đường kinh điểnD. Do hồng cầu bị thực bào do cơ chế opsonine hóaE. Do phối hợp giữa các thành phần của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu C và IgMCâu 6 Loại tế bào lymphô T nào sau đây sẽ đến nhận diện mảnh kháng nguyên được trình diện trong khuôn khổ phân tử HLA lớp IIA. CD5B. CD4C. CD8D. CD28E. CD3Câu 7 Phân tử nhóm phù hợp mô lớp I và II có chức năngA. Vận chuyển kháng nguyên đến tế bào trình diện kháng nguyênB. Ức chế hiện tượng thải loại mảnh ghép trêm những cá thể có nhóm phù hợp mô giống nhau C. Thải loại các kháng nguyên đã được xử lí thông qua việc vận chuyển chúng lên trên màng tế bàoD. Trình diện mảnh peptid kháng nguyên cho tế bào BE. Trình diện mảnh peptid kháng nguyên cho tế bào TCâu 8 Các locus dưới đây hiện diện trên phức hợp HLA lớp I, NGOẠI TRỪA. AB. BC. CD. DE. E
Kháng thể IgG từ mẹ truyền sang trong thai kì được xem làA. Miễn dịch bẫm sinhB. Miễn dịch thu đượcC. Miễn dịch chủ độngD. Miễn dịch thụ độngE. Miễn dịch tế bàoClick the card to flip 👆Kháng thể IgG từ mẹ truyền sang trong thai kì được xem làA. Miễn dịch bẫm sinhB. Miễn dịch thu đượcC. Miễn dịch chủ độngD. Miễn dịch thụ độngE. Miễn dịch tế bàoKháng thể sinh ra trong đáp ứng miễn dịch thì 2 khác ở thì 1 ở những điểm nào, ngoại trừA. Được tạo ra nhanh hơnB. Được tạo ra nhiều hơnC. Ái lực với KN cao hơnD. Có thể chuyển lớp thàn IgG, IgA hay IgEE. Chủ yếu là IgMTB TH2 có khả năng tăng cường đáp ứng miễn dịchA. Dịch thểB. Tế bàoC. Không đặc hiệuD. Bẩm sinhE. Thụ độngQuan niệm về bệnh tật còn có giá trị cho tới nay là A. Bệnh là do cổ máy sinh học bị hưB. Bệnh là do rối loạn cân bằng nội môiC. Bệnh là do rối loạn các chất hóa họcD. Bệnh là do tổn thương TBE. Bệnh là sự ức chế của ý thức trên tiềm thứcMột nam 33 tuổi, cân nặng 70kg thìA. Có 35l nước, trong đó nội bào 12l và ngoại bào 23lB. Có 49l nước, trong đó nội bào 32l và ngoại bào 17lC. Có 42l nước, trong đó nội bào 28l và ngoại bào 14lD. Có 36l nước, trong đó nội bào 24l và ngoại bào 12lE. Tất cả saiSinh lý bệnh học thuộc y họcA. Lâm sàngB. Chức năngC. Hình tháiD. Dự phòngE. Thảm họaC. Bernald được xem là người khai sinh ra Sinh lý bệnh học vì đã đề raA. Thuyết về cổ máy sinh họcB. Thuyết cân bằng nội môiC. Phương pháp thực nghiệm y họcD. Lý thuyết tổn thương tbE. Nền tảng miễn dịch họcPhương pháp thực nghiệm trong y học gồm 3 bướcA. Nhìn, sờ và gõ ngheB. Quan sát, đặt giả thiết và thực nghiệm chứng minhC. Triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể và triệu chứng CLSD. Số liệu cá thể, số liệu quần thể và số liệu dân sốE. Thái độ, nhận thức và kỹ năngỞ người bị tiểu đường typ 1 và 2 gan tăng sản xuấtA. ChylomicronB. VLDLC. LDLD. IDLE. HDLThành phần chủ yếu gây xơ vữa động mạch dẫn đến cao HAA. ChylomicronB. VLDLC. IDLD. LDLE. HDL
trắc nghiệm sinh lý bệnh