trợ lý tiếng trung

A82513 - Trợ Lý Tiếng Trung Thu Nhập Từ 15 - 20 Triệu mới JobsGO Recruit - Đồng Nai Thu nhập đảm bảo từ 10 triệu trở lên chưa bao gồm các phụ cấp và thưởng, - Lương tháng 13 và thưởng theo tình hình kinh doanh của 9 ngày trước T982513 - [Đồng Nai] Tuyển gấp Trợ lý Tiếng Trung đi làm ngay mới JobsGO Recruit - Đồng Nai Được hỗ trợ bởi Liuzhou Office Group, một công ty đi đầu trong lĩnh vực công nghệ thông tin. (Bộ Công nghiệp Thông tin Liễu Châu) Được lập bởi Trung tâm quản lý mạng Liễu Châu, địa chỉ: 66 Đường Sanzhong, thành phố Liễu Châu, Trung Quốc. Bài tập từ vựng Tiếng Trung HSK 2 hỗ trợ các bạn học sinh ôn tập các từ vựng thường được sử dụng trong kì thi Tiếng Trung HSK 2. Học sinh hoàn thành bài tập trước khi hết thời gian. Sau đó, học sinh so sánh kết quả làm bài với đáp án. Bắt đầu làm bài Vay Tien Nhanh Home Credit. Dictionary Vietnamese-English trợ lý What is the translation of "trợ lý" in English? chevron_left chevron_right Translations Similar translations Similar translations for "trợ lý" in English không có giá trị pháp lý adjective More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login Vị trí công việc này hiện tại đã hết hạn nộp hồ sơ, bạn có thể tham khảo thêm một số công việc tương tự tại đâyMô tả công việc1. Sắp xếp các cuộc họp của sếp và ghi chép biên bản2. Đón tiếp khách hàng thu xếp thủ tục nhập cảnh, thu xếp xe đón khách, chuẩn bị phòng họp, đặt bữa ăn ...3. Xử lý các vấn đề liên quan đến gia hạn visa và nhập cảnh nước ngoài4. Dịch tài liệu, thống kê, báo cáo tích hợp cho sếp và các công việc khác do xưởng trưởng phê duyệtChi tiết công việc trao đổi thêm khi phỏng vấnYêu cầu công việc- Tiếng Trung thành thạo Ưu tiên biết thêm tiếng Anh- Tốt nghiệp Cao đẳng trở Chấp nhận sinh viên mới ra trường hoặc đang đợi Nhanh nhẹn, nhiệt Cẩn thận, tinh thần trách nhiệm cao trong công việc, sẵn sàng tăng Biết sử dụng máy tính văn phòng- Ưu tiên ứng viên có thể đi làm LỢI- Thu nhập hấp dẫn phù hợp với năng Tăng lương và thưởng theo đánh giá định kỳ 2 lần/năm và đột xuất theo hiệu suất công việc- Trợ cấp ăn trưa, xăng xe đi lại, nhà ở, ngoại ngữ, công việc, chức vụ...- BHXH, BHYT, BHTN...theo quy định Công ty và luật Bảo hiểm quy định- Ngày nghỉ phép năm, nghỉ lễ, quà sinh nhật, party cuối năm, team building... và đầy đủ các chế độ phúc lợi khác theo nội quy Công Môi trường làm việc trẻ trung, năng động, sáng tạo, thân thiện- Có cơ hội phát triển ngoại ngữ, định hướng nghề nghiệp đúng đắnQuyền lợi được hưởngMức lương thỏa thuận từ hấp dẫn theo năng lực, Có thể đàm phán thêmLàm việc tại nhà máy ở Vĩnh Phúc, có xe đưa đón CBNV từ Hà NộiĂn trưa tại nhà ăn công tyThông tin khácNgày Đăng Tuyển21/04/2023Cấp BậcNhân viênNgành NghềHành chánh/Thư ký, Sản Xuất, Biên phiên dịchKỹ NăngTrợ Lý, Tiếng Trung, Biên Phiên Dịch Tiếng Trung, Đón Khách, MsofficeNgôn Ngữ Trình Bày Hồ SơBất kỳNộp hồ sơ liên hệ Công Ty TNHH Compal Việt Nam Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm trợ lý tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ trợ lý trong tiếng Trung và cách phát âm trợ lý tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trợ lý tiếng Trung nghĩa là gì. trợ lý phát âm có thể chưa chuẩn 方抱腰 《比喻做他人的后援; 撑腰。》倅 《副; 副职。》干事 《专门负责某项具体事务的人员, 如宣传干事、人事干事等。》匡扶 《辅佐。》师爷 《幕友的俗称。》协理 《旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人, 地位仅次于经理。》助理 《协助主要负责人办事的多用于职位名称。》nhân viên trợ lý助理人员trợ lý biên tập; giúp biên tập助理编辑trợ lý nghiên cứu助理研究员trợ lý bộ trưởng部长助理助手 《不独立承担任务, 只协助别人进行工作的人。》trợ lý đắc lực得力助手配角 《比喻做辅助工作或次要工作的人。》僚佐 《旧时官署中的助理人员。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ trợ lý hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung son bóng tiếng Trung là gì? họ Hành tiếng Trung là gì? bỏ xuôi tiếng Trung là gì? bánh răng lai tiếng Trung là gì? thầy thuốc có học tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của trợ lý trong tiếng Trung 方抱腰 《比喻做他人的后援; 撑腰。》倅 《副; 副职。》干事 《专门负责某项具体事务的人员, 如宣传干事、人事干事等。》匡扶 《辅佐。》师爷 《幕友的俗称。》协理 《旧时规模较大的银行、企业中协助经理主持业务的人, 地位仅次于经理。》助理 《协助主要负责人办事的多用于职位名称。》nhân viên trợ lý助理人员trợ lý biên tập; giúp biên tập助理编辑trợ lý nghiên cứu助理研究员trợ lý bộ trưởng部长助理助手 《不独立承担任务, 只协助别人进行工作的人。》trợ lý đắc lực得力助手配角 《比喻做辅助工作或次要工作的人。》僚佐 《旧时官署中的助理人员。》 Đây là cách dùng trợ lý tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trợ lý tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

trợ lý tiếng trung